Skoda Việt Nam chính thức giới thiệu và công bố giá bán của Karoq Premium và Karoq Sportline – hai mẫu xe châu Âu trong phân khúc SUV hạng C trang bị những công nghệ hàng đầu như Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC), đèn pha Full LED Matrix và gói Skoda Travel Assist với mức giá lần lượt là 1,009 tỷ và 1,129 tỷ đồng.
Trên thị trường toàn cầu, mẫu xe Karoq đã bán được trên 700.000 xe, đạt tiêu chuẩn an toàn hàng đầu Euro NCAP 5 sao, được bình chọn Giải “Auto Trophy” hạng mục SUV nhập khẩu tốt nhất của Auto Zeitung Đức. New Karoq là mẫu SUV sử dụng khung gầm MQB A1 cao cấp, động cơ TSI mạnh mẽ và những công nghệ tiên tiến nhất,cung cấp một trải nghiệm vận hành vượt trội so với các mẫu xe cùng kích thước và mức giá.
Mẫu xe mới được bổ sung thêm 2 tính năng ấn tượng là hệ thống đỗ xe tự động thông minh – Park Assist (Áp dụng với sản phẩm Karoq Sportline): Được trang bị trên bản Sportline, công nghệ này giúp xe tự động xác định vị trí đỗ và thực hiện thao tác đỗ xe chính xác, ngay cả trong không gian hẹp.
Tính năng tiếp theo là khả năng kiểm soát hành trình thích ứng – Adaptive Cruise Control (ACC) Tích hợp trên cả hai phiên bản, hệ thống ABC giúp duy trì khoảng cách an toàn tự động với xe phía trước, hỗ trợ di chuyển mượt mà, đặc biệt hữu ích trên đường cao tốc.
New Karoq có 2 phiên bản, phù hợp với mọi nhu cầu người dùng. Đèn pha Full LED Matrix & AFS là trang bị nổi bật của Karoq Premium và Sportline – hệ thống LED thông minh có khả năng tự điều chỉnh chùm sáng theo hướng đánh lái và điều kiện giao thông, giúp tăng tầm quan sát và không gây chói cho xe đối diện, một chuẩn mực mới trong phân khúc.
Trong khi Karoq Premium là hình ảnh một chiếc SUV an toàn, tiện nghi cao cấp, thì Karoq Sportline là mẫu Xe SUV phong cách thể thao. Karoq Premium sử dụng vô lăng thiết kế 2 chấu nhẹ nhàng, màn hình Virtual Cockpit 8-inch với nhiều tùy chọn giao diện khác nhau, còn Karoq Sportline lại có vô lăng 3 chấu D-cut bọc da thể thao kết hợp logo Sportline và màn hình kích thước 10,25 inch.
Karoq Sportline có tất cả tính năng mà Karoq Premium có nhưng được trang bị thêm camera toàn cảnh 360 độ – Area View. Đặc biệt, Karoq Sportline tích hợp chức năng hỗ trợ đỗ xe tự động thông minh (Park Assist), giúp người dùng luôn đỗ xe gọn gàng dù vị trí đỗ hẹp.
Xe trang bị động cơ 1.4 TSI, công suất 150PS, momen xoắn lớn nhất 250 Nm đạt được từ vòng tua máy 1500 – 3500rpm kết hợp với hộp số 8 cấp, giúp chiếc xe có khả năng tăng tốc nhanh chóng, hoạt động mượt mà và tối ưu nhiên liệu.
Karoq Sportline trang bị sạc không dây và kết nối Carplay, Android Auto không dây kết hợp với hệ thống âm thanh vòm 10 loa Canton cao cấp, công suất lên tới 615 w cho trải nghiệm giải trí đỉnh cao. Xe cũng được trang bị cửa sổ trời toàn cảnh panorama tối màu.
Phiên bản Karoq Premium được cung cấp với 05 màu sắc, bao gồm 04 màu Metallic là Moon White, Red Velvet, Graphite Grey và Magic Black, bên cạnh 01 tùy chọn Solid duy nhất là Steel Grey. Đối với Karoq Sportline thì khách hàng có 04 tùy chọn màu sắc, trong đó bao gồm 03 màu theo phong cách Metalic ánh kim là Red Velvet (đỏ), Graphite Grey (xám) và Magic Black (đen), cùng 01 màu duy nhất theo hướng Solid – đơn sắc, tối giản Steel Grey.
Hai phiên bản mới của Karoq sẵn sàng giao tới tận tay khách hàng ngay trong tháng 5/2025, với mức giá lần lượt là Karoq Premium 1,009 tỷ đồng và Karoq Sportline 1,129 tỷ đồng.
Thông số kỹ thuật cụ thể:
Danh mục | Karoq Premium | Karoq Sportline |
Kích thước | ||
Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.390 x 1.841 x 1.603 | 4.390 x 1.841 x 1.603 |
Chiều dài cơ sở (mm) | 2.638 | 2.638 |
Khoảng sáng gầm xe (mm) | 164 | 164 |
Động cơ | ||
Loại động cơ | 1.4 TSI | 1.4 TSI |
Dung tích xy lanh (cc) | 1.395 | 1.395 |
Công suất cực đại (ps) | 150 | 150 |
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm | 250 / 1.500 – 3500 | 250 / 1.500 – 3.500 |
Nhiên liệu | Xăng | Xăng |
Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | Euro 6 |
Khung gầm | ||
Hệ thống treo trước | MacPherson | MacPherson |
Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | Dầm xoắn |
Hệ dẫn động | FWD | FWD |
Hộp số | 8AT | 8AT |
Kích thước lốp xe | 18 inch – Miran | 19 inch – Sagitarius |
Ngoại thất | ||
Gói ngoại thất thể thao | – | Có |
Đèn pha | LED Matrix | LED Matrix |
Gạt mưa tự động | Có | Có |
Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, chống chói, nhớ vị trí | Chỉnh điện, gập điện, sấy gương, chống chói, nhớ vị trí |
Đèn hậu | LED | LED |
Đèn ban ngày (DRL) | LED | LED |
Cửa sổ trời | – | Có |
Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
Vô lăng | Vô lăng 2 chấu, bọc da, tích hợp nút chức năng | Vô lăng 3 chấu, bọc da, D-cut, tích hợp nút chức năng |
Lẫy chuyển số | – | Có |
Bàn đạp thể thao mạ crom | – | Có |
Ghế trước | Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, 3 vị trí nhớ ghế | Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, 3 vị trí nhớ ghế |
Điều hoà | Tự động 2 vùng | Tự động 2 vùng |
Đồng hồ sau vô lăng | 8-inch kỹ thuật số | 10,25-inch kỹ thuật số |
Màn hình trung tâm | 8-inch | 8-inch |
Hệ thống âm thanh | 8 loa | 10 loa Canton |
Sạc không dây + Làm mát thiết bị | – | Có |
Cốp sau đóng/mở điện rảnh tay | – | Có |
Chìa khóa thông minh (Kessy Full) | Có | Có |
Đèn viền xung quanh khoang lái | Có | Có |
Lựa chọn chế độ lái | Eco, Normal, Sport | Eco, Normal, Sport |
Hệ thống an toàn chủ động | ||
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | Có |
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp thủy lực (HBA) | Có | Có |
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD) | Có | Có |
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) | Có | Có |
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) | Có | Có |
Hệ thống kiểm soát lực kéo (ASR) | Có | Có |
Hệ thống làm khô má phanh (RBS) | Có | Có |
Hệ thống hỗ trợ đánh lái (DSR) | Có | Có |
Cảm biến áp suất lốp Có Có | Có | Có |
Giới hạn tốc độ (Speed limit) | Có | Có |
Cảm biến đỗ xe trước sau | Có | Có |
Camera | Camera lùi | Camera 360 |
Cảnh báo người lái khi buồn ngủ nâng cao (Driver alert) | Có | Có |
Đèn pha LED Matrix + Hệ thống đèn trước thích ứng AFS | Có | Có |
Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control) | Có | Có |
Cảnh báo va chạm & hỗ trợ phanh khẩn cấp (Front Assist) | Có | Có |
Cảnh báo điểm mù & Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (Side Assist) | Có | Có |
Đỗ xe tự động (Park Assist) | – | Có |
Hệ thống an toàn bị động | ||
Túi khí | 7 | 7 |
Móc ghế trẻ em chuẩn ISOFIX | Có | Có |
Hệ thống phòng đa va chạm (MCB) | Có | Có |
Minh Dũng