Trong tháng 2/2026, Hyundai Creta là mẫu xe có số lượng bán hàng tốt nhất với doanh số đạt 645 xe, tiếp tục duy trì sự hiện diện ổn định về doanh số. Hyundai Tucson đứng ở vị trí thứ hai với 614 xe chính thức lăn bánh. Hyundai Accent xếp ở vị trí thứ ba với 273 xe bán ra thị trường.
Các vị trí tiếp theo về doanh số trong tháng 2 lần lượt thuộc về Hyundai Grand i10 với 173 xe; Hyundai Stargazer đạt 147 xe; Hyundai Santa Fe với 123 xe; Hyundai Venue đạt 106 xe; Hyundai Custin đạt 73 xe; Hyundai Palisade đạt 68 xe và Hyundai Elantra với 31 xe bán ra trong tháng. Nhóm mẫu xe khác ghi nhận 5 xe được bàn giao.
Bên cạnh các mẫu xe du lịch, các dòng xe thương mại Hyundai đạt doanh số 822 xe, tiếp tục đóng góp quan trọng vào kết quả kinh doanh chung của thương hiệu, khẳng định vị thế ổn định của Hyundai trong lĩnh vực vận tải và kinh doanh dịch vụ.
Bước sang tháng 3/2026, khi các hoạt động sản xuất – kinh doanh và tiêu dùng dần ổn định, thị trường được kỳ vọng sẽ sôi động hơn trong thời gian tới. Hyundai Thành Công tiếp tục triển khai nhiều chương trình ưu đãi dành cho khách hàng như ưu đãi lên tới 220 triệu tùy mẫu xe, chính sách bảo hành lên tới 8 năm hoặc 120.000 km (tùy điều kiện nào đến trước), cùng các gói hỗ trợ tài chính đa dạng và hoạt động dịch vụ, chăm sóc khách hàng đồng bộ trên toàn quốc.
Đặc biệt, ngày 03/03/2026 vừa qua, Hyundai Thành Công mới chính thức công bố hợp tác 6 hãng bảo hiểm gồm MIC, PIT, PJICO, DBV, BIC và PVI, giới thiệu gói bảo hiểm liên kết chính hãng Hyundai Auto Care – Chuẩn mực dịch vụ chính hãng, giải pháp bảo vệ toàn diện, giúp khách hàng an tâm trong suốt quá trình sử dụng xe
Doanh số bán hàng các mẫu xe Hyundai trong tháng 2/2026 (Đơn vị: Xe)
| KẾT QUẢ BÁN HÀNG XE Ô TÔ HYUNDAI THÁNG 2/2026 | ||||
Mẫu xe |
CBU/CKD | Tháng 1/2026 | Tháng 2/2026 | Cả năm 2026 |
| Hyundai Grand i10 | CKD | 364 | 173 | 537 |
| Hyundai Accent | 669 | 273 | 942 | |
| Hyundai Elantra | 57 | 31 | 88 | |
| Hyundai Venue | 295 | 106 | 401 | |
| Hyundai Tucson | 1.161 | 614 | 1.775 | |
| Hyundai Santa Fe | 381 | 123 | 504 | |
| Hyundai Creta | 1.222 | 645 | 1.867 | |
| Hyundai Palisade | 149 | 68 | 217 | |
| Hyundai Custin | 140 | 73 | 213 | |
| Hyundai Stargazer | CBU | 421 | 147 | 568 |
| XE THƯƠNG MẠI | CKD/CBU | 1.007 | 822 | 1.829 |
| Mẫu khác | 6 | 5 | 11 | |
| TỔNG | 5.872 | 3.080 | 8.952 | |
Minh Dũng
























